Chương III. Số nguyên
Ôn tập cuối chương III
Ôn tập cuối chương III: tổng hợp số nguyên, bốn phép tính, quy tắc dấu ngoặc, ước và bội.
Hệ thống kiến thức
| Nội dung | Cần nhớ |
|---|---|
| Số nguyên | gồm số nguyên âm, , số nguyên dương. Số đối của là ; tổng hai số đối nhau bằng . |
| So sánh | Trên trục số, điểm bên trái là số nhỏ hơn. Hai số dương thì . |
| Cộng, trừ | Cùng dấu: cộng phần số tự nhiên, giữ dấu. Khác dấu: lấy hiệu, dấu của số có phần số tự nhiên lớn hơn. . |
| Dấu ngoặc | Trước ngoặc có dấu thì đổi dấu mọi số hạng trong ngoặc. |
| Nhân, chia | Cùng dấu: kết quả dương. Khác dấu: kết quả âm. |
| Ước, bội | thì là ước của , là bội của . không là ước của số nào. |
Ghi nhớ: Với biểu thức có nhiều phép tính, ta làm theo thứ tự: ngoặc, rồi nhân chia, rồi cộng trừ.
Các dạng bài thường gặp
Ví dụ. Tính .
- Làm nhân, chia trước: và .
- Phép trừ: .
Ví dụ. Liệt kê các phần tử của rồi tính tổng của chúng.
- .
- Các cặp số đối nhau có tổng : , , .
Ví dụ. Tính giá trị của khi .
- Thay : .
- .
Ví dụ. Tính giá trị của .
- Bỏ ngoặc tròn: .
- .
Ví dụ. Tính hợp lí .
- Cùng dấu: .
- Đặt thừa số chung: .
- .
Ví dụ. Một xưởng may mỗi ngày làm bộ đồ nữ và bộ đồ nam. Theo mẫu mới, vải mỗi bộ nữ tăng dm, vải mỗi bộ nam giảm dm. Tổng chiều dài vải thay đổi bao nhiêu mét?
- Giảm dm hiểu là "tăng" dm.
- Biểu thức: (dm).
- Đổi dm m.
Ví dụ. Vì sao tổng tất cả các số trong tập hợp bằng ?
- Tập hợp gồm và các cặp số đối nhau , , , .
- Mỗi cặp số đối nhau có tổng bằng .
Mở rộng
Khi tính toán lớn (số dư tài khoản, điểm số nhiều vòng thi), người ta gộp các số cùng dấu trước cho nhanh rồi mới trừ nhau. Hãy tập thói quen thử lại đáp án bằng cách ước lượng dấu của kết quả.
- Tích hai số âm phải dương, tích một âm một dương phải âm.
- Với tổng dài, nhóm các cặp đối nhau để triệt tiêu.