Từ vựng về kì quan thiên nhiên và đồ dùng khi đi du lịch.
Từ vựng
natural wonder
/ˈnætʃrəl ˈwʌndə/ (np)
kì quan thiên nhiên
island
/ˈaɪlənd/ (n)
đảo
river
/ˈrɪvə/ (n)
sông
cave
/keɪv/ (n)
hang động
desert
/ˈdezət/ (n)
sa mạc
mountain
/ˈmaʊntɪn/ (n)
núi
mount
/maʊnt/ (n)
núi, đồi, đỉnh
mountain range
/ˈmaʊntən ˌreɪndʒ/ (np)
dãy núi
waterfall
/ˈwɔːtəfɔːl/ (n)
thác nước
beach
/biːtʃ/ (n)
bãi biển
landscape
/ˈlændskeɪp/ (n)
phong cảnh
scenery
/ˈsiːnəri/ (n)
phong cảnh, cảnh vật
man-made
/ˌmæn ˈmeɪd/ (adj)
nhân tạo
forest
/ˈfɒrɪst/ (n)
rừng
rock
/rɒk/ (n)
tảng đá, phiến đá
amazing
/əˈmeɪzɪŋ/ (adj)
tuyệt vời
explore
/ɪkˈsplɔː/ (v)
khám phá
join in
/dʒɔɪn ɪn/ (vp)
tham gia
show
/ʃəʊ/ (n, v)
(sự) trình diễn
boat
/bəʊt/ (n)
thuyền
litter
/ˈlɪtə/ (v)
vứt rác (bừa bãi)
backpack
/ˈbækpæk/ (n)
ba-lô
compass
/ˈkʌmpəs/ (n)
la bàn
plaster
/ˈplɑːstə/ (n)
băng, gạc y tế
suncream
/ˈsʌnkriːm/ (n)
kem chống nắng
sleeping bag
/ˈsliːpɪŋ bæɡ/ (n)
túi ngủ
scissors
/ˈsɪzəz/ (n)
cái kéo
Cảnh quan và kì quan thiên nhiên
Các từ island, cave, desert, mountain, waterfall, beach, forest, river gọi tên những cảnh đẹp của thiên nhiên. Cụm natural wonder là kì quan thiên nhiên, còn man-made là nhân tạo (do con người làm ra). scenery là cảnh vật, cảnh đẹp của một nơi; mount là núi, đồi, đỉnh (đứng trước tên riêng, như *Mount Fansipan*).
| Từ | Nghĩa | Ví dụ ở Việt Nam |
|---|---|---|
| cave | hang động | hang Sơn Đoòng ở Quảng Bình |
| waterfall | thác nước | thác Bản Giốc ở Cao Bằng |
| island | đảo | đảo Phú Quốc |
| mountain | núi | Mount Fansipan ở Lào Cai |
| beach | bãi biển | bãi biển Mỹ Khê ở Đà Nẵng |
| river | sông | sông Hương ở Huế |
| forest | rừng | rừng quốc gia Cúc Phương |
| desert | sa mạc | sa mạc Sahara (ở châu Phi) |
Đồ dùng mang theo khi đi chơi xa
Khi đi du lịch, em nên mang backpack (ba-lô), compass (la bàn), plaster (băng, gạc y tế), suncream (kem chống nắng), sleeping bag (túi ngủ) và scissors (cái kéo).
Mẹo: scissors luôn ở dạng số nhiều: nói *The scissors are on the table*, không nói *The scissors is*.
Mở rộng
Trong tiếng Anh, landscape là phong cảnh trải rộng trên mặt đất (núi, đồng ruộng). Từ desert /ˈdezət/ (sa mạc) rất dễ lẫn với dessert /dɪˈzɜːt/ (món tráng miệng): hai từ khác trọng âm và khác cách đọc.
Ghi nhớ: desert có một chữ s, trọng âm ở âm tiết đầu. dessert có hai chữ s, trọng âm ở âm tiết sau.