Review 1 (Units 1 - 2 - 3)

Language và Skills

Ôn Units 1-3: phát âm, từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng đọc nghe nói viết.

Phát âm

UnitCặp âmVí dụ
1/ɑː/ - /ʌ/car - cup, art - bus
2/s/ - /z/ cuối từdesks /desks/ - beds /bedz/
3/b/ - /p/big - pig, bear - pear

Review 1 gồm hai phần: Language (Pronunciation, Vocabulary, Grammar) và Skills (Reading, Speaking, Listening, Writing). Dạng bài phát âm: chọn từ có phần gạch chân đọc khác (ears /z/, lips /s/); viết từ đồ dùng học tập và đồ đạc bắt đầu bằng /b/ (book) và /p/ (pen).

Từ vựng và ngữ pháp

UnitTừ vựngNgữ pháp
1trường học, đồ dùng học tập, môn học, hoạt động ở trường (play, do, have, study + danh từ)hiện tại đơn, trạng từ tần suất
2nhà cửa, đồ đạc, kiểu nhàsở hữu cách 's, giới từ chỉ vị trí (in, on, next to, behind, in front of, under, between)
3ngoại hình, tính cách, bộ phận cơ thểhiện tại tiếp diễn; so sánh với hiện tại đơn
Ghi nhớ: Hiện tại đơn dùng cho thói quen (every day, always); hiện tại tiếp diễn dùng cho việc đang xảy ra (now, Look!).
NhómVí dụ
playfootball, chess
dohomework, exercise
havelunch, a class
studyEnglish, maths

Kỹ năng: Reading

Hi! I am Hoa. I study at a boarding school in Ha Noi. I usually get up at six. Now my roommate is reading a book on her bed. The bed is next to the window. My best friend, Lan, is tall and slim. She is kind and creative. She is drawing a picture at the moment.

  • Hoa học ở loại trường nào?
  • Giường của bạn cùng phòng ở đâu?
  • Bạn thân của Hoa có tính cách gì?

Kỹ năng: Speaking, Listening, Writing

Speaking: phỏng vấn hai bạn cùng lớp về điều họ thích và không thích ở trường, rồi thuật lại, ví dụ: Mai likes English because it is fun. She doesn't like PE because she is tired after it.

Listening: nghe hội thoại điện thoại và điền một từ vào mỗi chỗ trống (ai đang ở đâu, đang làm gì).

Writing: viết email khoảng 50 từ cho bạn về một người thân, trả lời bốn gợi ý: Ai? Bao nhiêu tuổi? Trông thế nào? Tính cách ra sao?

Mẹo: Email mẫu: Hi Tom, Thanks for your email. Now I'll tell you about my uncle. He is 40 years old. He is short and strong. He is funny and hard-working. Write me soon. Best, Nam

Mở rộng

Khi tự ôn tập, em hãy thử viết một đoạn 5 câu kể về ngày của em, rồi đánh dấu thì hiện tại đơn bằng màu xanh và hiện tại tiếp diễn bằng màu đỏ.

Mẹo: Cách ôn nhanh: nói to 5 câu mỗi phần (ngữ pháp, từ vựng) trước gương hoặc cho người thân nghe.